chín muồi

  1. très mûr; qui vient à maturité
    • Quả chín muồi
      fruit très mûr
    • Cách mạng đã chín muồi
      la révolution est venue à la maturité
chín muồi
Những trái xoài trong vườn đã chín muồi, tỏa hương thơm ngát.